TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离题

lítí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離題

Âm Hán Việt LY ĐỀ

离题 nghĩa là lạc đề.

Nghĩa của 离题

lítí

LY ĐỀĐộng từphồn thể 離題
  1. Lạc đề; đi lạc khỏi chủ đề

Câu hỏi thường gặp

离题 nghĩa là gì?

离题 (lítí) nghĩa là lạc đề.

离题 đọc thế nào?

离题 đọc là lítí (pinyin).

Âm Hán Việt của 离题 là gì?

Âm Hán Việt của 离题 là "ly đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.