TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离队

líduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離隊

Âm Hán Việt LY ĐỘI

离队 nghĩa là rời khỏi vị trí.

Nghĩa của 离队

líduì

LY ĐỘIphồn thể 離隊
  1. Rời khỏi vị trí

Câu hỏi thường gặp

离队 nghĩa là gì?

离队 (líduì) nghĩa là rời khỏi vị trí.

离队 đọc thế nào?

离队 đọc là líduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 离队 là gì?

Âm Hán Việt của 离队 là "ly đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.