TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

离骚

Lí Sāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 離騷

Âm Hán Việt LY TAO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ly tao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

离骚 nghĩa là Ly Tao, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原 (Qū Yuán) trong Sở Từ 楚辞 (Chǔcí).

Nghĩa của 离骚

Lí Sāo

LY TAOphồn thể 離騷tên riêng
  1. Ly Tao, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原 (Qū Yuán) trong Sở Từ 楚辞 (Chǔcí)

Câu hỏi thường gặp

离骚 nghĩa là gì?

离骚 (lí sāo) nghĩa là Ly Tao, bài thơ của Khuất Nguyên 屈原 (Qū Yuán) trong Sở Từ 楚辞 (Chǔcí).

离骚 đọc thế nào?

离骚 đọc là Lí Sāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 离骚 là gì?

Âm Hán Việt của 离骚 là "ly tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.