TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私事

sīshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ SỰ

私事 nghĩa là việc cá nhân.

Nghĩa của 私事

sīshì

TƯ SỰDanh từ
  1. Việc cá nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 私事

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

私事 nghĩa là gì?

私事 (sīshì) nghĩa là việc cá nhân.

私事 đọc thế nào?

私事 đọc là sīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 私事 là gì?

Âm Hán Việt của 私事 là "tư sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.