TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私卖

sīmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 私賣

Âm Hán Việt TƯ MẠI

私卖 nghĩa là bán lậu, buôn lậu.

Nghĩa của 私卖

sīmài

TƯ MẠIphồn thể 私賣
  1. Bán lậu
  2. Buôn lậu
  3. Bán riêng

Câu hỏi thường gặp

私卖 nghĩa là gì?

私卖 (sīmài) nghĩa là bán lậu, buôn lậu.

私卖 đọc thế nào?

私卖 đọc là sīmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 私卖 là gì?

Âm Hán Việt của 私卖 là "tư mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.