TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私募

sīmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ MỘ

私募 nghĩa là chào bán riêng lẻ.

Nghĩa của 私募

sīmù

TƯ MỘ
  1. Chào bán riêng lẻ (đầu tư)

Câu hỏi thường gặp

私募 nghĩa là gì?

私募 (sīmù) nghĩa là chào bán riêng lẻ.

私募 đọc thế nào?

私募 đọc là sīmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 私募 là gì?

Âm Hán Việt của 私募 là "tư mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.