私定终身 nghĩa là Hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ.
Nghĩa của 私定终身
sīdìngzhōngshēn
TƯ ĐỊNH CHUNG THÂNphồn thể 私定終身
Hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ
Câu hỏi thường gặp
私定终身 nghĩa là gì?
私定终身 (sīdìngzhōngshēn) nghĩa là Hẹn ước kết hôn mà không có sự chấp thuận của cha mẹ.
私定终身 đọc thế nào?
私定终身 đọc là sīdìngzhōngshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 私定终身 là gì?
Âm Hán Việt của 私定终身 là "tư định chung thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.