TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私心

sīxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TÂM

私心 nghĩa là sự ích kỷ, động cơ ích kỷ.

Nghĩa của 私心

sīxīn

TƯ TÂMDanh từ
  1. Sự ích kỷ
  2. Động cơ ích kỷ

Câu hỏi thường gặp

私心 nghĩa là gì?

私心 (sīxīn) nghĩa là sự ích kỷ, động cơ ích kỷ.

私心 đọc thế nào?

私心 đọc là sīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 私心 là gì?

Âm Hán Việt của 私心 là "tư tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.