TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私情

sīqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TÌNH

私情 nghĩa là cân nhắc cá nhân, chuyện tình cảm.

Nghĩa của 私情

sīqíng

TƯ TÌNHDanh từ
  1. Cân nhắc cá nhân
  2. Chuyện tình cảm

Thành ngữ có 私情

  • 乌鸟私情 — Lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già)

Câu hỏi thường gặp

私情 nghĩa là gì?

私情 (sīqíng) nghĩa là cân nhắc cá nhân, chuyện tình cảm.

私情 đọc thế nào?

私情 đọc là sīqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 私情 là gì?

Âm Hán Việt của 私情 là "tư tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.