私生子女 (sīshēngzǐnǚ) nghĩa là con ngoài giá thú, con hoang.
私生子女 đọc thế nào?
私生子女 đọc là sīshēngzǐnǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 私生子女 là gì?
Âm Hán Việt của 私生子女 là "tư sinh tử nữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.