TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私立

sīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ LẬP

私立 nghĩa là tư nhân.

Nghĩa của 私立

sīlì

TƯ LẬPĐộng từ, Tính từ
  1. Tư nhân (công ty, trường học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

私立 nghĩa là gì?

私立 (sīlì) nghĩa là tư nhân.

私立 đọc thế nào?

私立 đọc là sīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 私立 là gì?

Âm Hán Việt của 私立 là "tư lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.