TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私行

sīxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ HÀNH

私行 nghĩa là đi công việc riêng.

Nghĩa của 私行

sīxíng

TƯ HÀNH
  1. Đi công việc riêng
  2. Hành động không có sự phê duyệt chính thức
  3. Vi hành
  4. Hành động vì lợi ích cá nhân

Câu hỏi thường gặp

私行 nghĩa là gì?

私行 (sīxíng) nghĩa là đi công việc riêng.

私行 đọc thế nào?

私行 đọc là sīxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 私行 là gì?

Âm Hán Việt của 私行 là "tư hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.