TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

私通

sītōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ THÔNG

私通 nghĩa là Có quan hệ bí mật.

Nghĩa của 私通

sītōng

TƯ THÔNGĐộng từ
  1. Có quan hệ bí mật
  2. Liên lạc ngầm (với địch, v.v.)
  3. Quan hệ tình ái bất chính
  4. Ngoại tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 私通

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

私通 nghĩa là gì?

私通 (sītōng) nghĩa là Có quan hệ bí mật.

私通 đọc thế nào?

私通 đọc là sītōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 私通 là gì?

Âm Hán Việt của 私通 là "tư thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.