秃
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 禿
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngốc, thốc
秃 nghĩa là hói, cằn cỗi, trơ trụi.
Nghĩa của 秃
tū
phồn thể 禿- Hói (thiếu tóc hoặc lông)
- Cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
- Cùn (thiếu sắc nhọn)
- bài viết Không đạt; thiếu gì đó
Từ ghép có 秃
Câu hỏi thường gặp
秃 nghĩa là gì?
秃 (tū) nghĩa là hói, cằn cỗi, trơ trụi.
秃 đọc thế nào?
秃 đọc là tū (pinyin).