TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秃

tū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禿

Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngốc, thốc

秃 nghĩa là hói, cằn cỗi, trơ trụi.

Nghĩa của 秃

tū

phồn thể 禿
  1. Hói (thiếu tóc hoặc lông)
  2. Cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
  3. Cùn (thiếu sắc nhọn)
  4. bài viết Không đạt; thiếu gì đó

Từ ghép có 秃

Câu hỏi thường gặp

秃 nghĩa là gì?

秃 (tū) nghĩa là hói, cằn cỗi, trơ trụi.

秃 đọc thế nào?

秃 đọc là tū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.