TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秉笔

bǐngbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秉筆

Âm Hán Việt BỈNH BÚT

秉笔 nghĩa là cầm bút, trực tiếp viết.

Nghĩa của 秉笔

bǐngbǐ

BỈNH BÚTĐộng từphồn thể 秉筆
  1. Cầm bút
  2. Trực tiếp viết

Thành ngữ có 秉笔

Câu hỏi thường gặp

秉笔 nghĩa là gì?

秉笔 (bǐngbǐ) nghĩa là cầm bút, trực tiếp viết.

秉笔 đọc thế nào?

秉笔 đọc là bǐngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 秉笔 là gì?

Âm Hán Việt của 秉笔 là "bỉnh bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.