TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秉持

bǐngchí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỈNH TRÌ

秉持 nghĩa là giữ vững, kiên trì.

Nghĩa của 秉持

bǐngchí

BỈNH TRÌĐộng từ
  1. Giữ vững
  2. Kiên trì

Câu hỏi thường gặp

秉持 nghĩa là gì?

秉持 (bǐngchí) nghĩa là giữ vững, kiên trì.

秉持 đọc thế nào?

秉持 đọc là bǐngchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 秉持 là gì?

Âm Hán Việt của 秉持 là "bỉnh trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.