TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋令

qiūlìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU LỆNH

秋令 nghĩa là mùa thu, thời tiết mùa thu.

Nghĩa của 秋令

qiūlìng

THU LỆNH
  1. Mùa thu
  2. Thời tiết mùa thu

Câu hỏi thường gặp

秋令 nghĩa là gì?

秋令 (qiūlìng) nghĩa là mùa thu, thời tiết mùa thu.

秋令 đọc thế nào?

秋令 đọc là qiūlìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋令 là gì?

Âm Hán Việt của 秋令 là "thu lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.