秋分
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thu phân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
秋分 nghĩa là Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười.
Nghĩa của 秋分
Qiūfēn
THU PHÂNTên riêngtên riêng- Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười
Từ ghép có 秋分
Câu hỏi thường gặp
秋分 nghĩa là gì?
秋分 (qiūfēn) nghĩa là Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười.
秋分 đọc thế nào?
秋分 đọc là Qiūfēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 秋分 là gì?
Âm Hán Việt của 秋分 là "thu phân".