TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋后算账

qiūhòusuànzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秋後算賬

Âm Hán Việt THU HẬU TOÁN TRƯỚNG

秋后算账 nghĩa là Tính sổ sau mùa thu.

Nghĩa của 秋后算账

qiūhòusuànzhàng

THU HẬU TOÁN TRƯỚNGCụm từphồn thể 秋後算賬
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tính sổ sau mùa thu
  2. nghĩa bóng Tính sổ khi thời cơ thích hợp

Câu hỏi thường gặp

秋后算账 nghĩa là gì?

秋后算账 (qiūhòusuànzhàng) nghĩa là Tính sổ sau mùa thu.

秋后算账 đọc thế nào?

秋后算账 đọc là qiūhòusuànzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋后算账 là gì?

Âm Hán Việt của 秋后算账 là "thu hậu toán trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.