秋天
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
秋天 nghĩa là mùa thu, bầu trời mùa thu.
Nghĩa của 秋天
qiūtiān
THU THIÊNDanh từ- Mùa thu
- Bầu trời mùa thu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秋天
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 秋天
- 北京的秋天一般地说气候比较凉爽。 Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.Tatoeba #3709271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
秋天 nghĩa là gì?
秋天 (qiūtiān) nghĩa là mùa thu, bầu trời mùa thu.
秋天 đọc thế nào?
秋天 đọc là qiūtiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 秋天 là gì?
Âm Hán Việt của 秋天 là "thu thiên".