秋播 (qiūbō) nghĩa là Gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân).
秋播 đọc thế nào?
秋播 đọc là qiūbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 秋播 là gì?
Âm Hán Việt của 秋播 là "thu bá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.