TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋审

qiūshěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秋審

Âm Hán Việt THU THẨM

秋审 nghĩa là đại thẩm mùa thu.

Nghĩa của 秋审

qiūshěn

THU THẨMphồn thể 秋審
  1. Đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)

Câu hỏi thường gặp

秋审 nghĩa là gì?

秋审 (qiūshěn) nghĩa là đại thẩm mùa thu.

秋审 đọc thế nào?

秋审 đọc là qiūshěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋审 là gì?

Âm Hán Việt của 秋审 là "thu thẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.