TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋榜

qiūbǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU BẢNG

秋榜 nghĩa là Kết quả kỳ thi đình mùa thu.

Nghĩa của 秋榜

qiūbǎng

THU BẢNG
  1. Kết quả kỳ thi đình mùa thu

Câu hỏi thường gặp

秋榜 nghĩa là gì?

秋榜 (qiūbǎng) nghĩa là Kết quả kỳ thi đình mùa thu.

秋榜 đọc thế nào?

秋榜 đọc là qiūbǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋榜 là gì?

Âm Hán Việt của 秋榜 là "thu bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.