秋水 nghĩa là Nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái).
Nghĩa của 秋水
qiūshuǐ
THU THỦYTính từ, Danh từ
Nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
Câu hỏi thường gặp
秋水 nghĩa là gì?
秋水 (qiūshuǐ) nghĩa là Nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái).
秋水 đọc thế nào?
秋水 đọc là qiūshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 秋水 là gì?
Âm Hán Việt của 秋水 là "thu thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.