TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋汛

qiūxùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TẤN

秋汛 nghĩa là lũ lụt mùa thu.

Nghĩa của 秋汛

qiūxùn

THU TẤN
  1. Lũ lụt mùa thu

Câu hỏi thường gặp

秋汛 nghĩa là gì?

秋汛 (qiūxùn) nghĩa là lũ lụt mùa thu.

秋汛 đọc thế nào?

秋汛 đọc là qiūxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋汛 là gì?

Âm Hán Việt của 秋汛 là "thu tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.