TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋狝

qiūxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 秋獮

秋狝 nghĩa là săn bắn mùa thu.

Nghĩa của 秋狝

qiūxiǎn

phồn thể 秋獮
  1. Của hoàng đế, săn bắn mùa thu

Câu hỏi thường gặp

秋狝 nghĩa là gì?

秋狝 (qiūxiǎn) nghĩa là săn bắn mùa thu.

秋狝 đọc thế nào?

秋狝 đọc là qiūxiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.