TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋瑾

Qiū Jǐn giọng máy của trình duyệt

秋瑾 nghĩa là Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim.

Nghĩa của 秋瑾

Qiū Jǐn

tên riêng
  1. Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim

Câu hỏi thường gặp

秋瑾 nghĩa là gì?

秋瑾 (qiū jǐn) nghĩa là Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim.

秋瑾 đọc thế nào?

秋瑾 đọc là Qiū Jǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.