TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋菊傲霜

qiūjú'àoshuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU CÚC NGẠO SƯƠNG

秋菊傲霜 nghĩa là Hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá.

Nghĩa của 秋菊傲霜

qiūjú'àoshuāng

THU CÚC NGẠO SƯƠNG
  1. thành ngữ Hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá

Câu hỏi thường gặp

秋菊傲霜 nghĩa là gì?

秋菊傲霜 (qiūjú'àoshuāng) nghĩa là Hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá.

秋菊傲霜 đọc thế nào?

秋菊傲霜 đọc là qiūjú'àoshuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋菊傲霜 là gì?

Âm Hán Việt của 秋菊傲霜 là "thu cúc ngạo sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.