TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

秋衣

qiūyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU Y

秋衣 nghĩa là đồ lót dài.

Nghĩa của 秋衣

qiūyī

THU YDanh từ
  1. Đồ lót dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 秋衣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

秋衣 nghĩa là gì?

秋衣 (qiūyī) nghĩa là đồ lót dài.

秋衣 đọc thế nào?

秋衣 đọc là qiūyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 秋衣 là gì?

Âm Hán Việt của 秋衣 là "thu y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.