Hệ thống đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
Câu hỏi thường gặp
种姓制 nghĩa là gì?
种姓制 (zhǒngxìngzhì) nghĩa là hệ thống đẳng cấp.
种姓制 đọc thế nào?
种姓制 đọc là zhǒngxìngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 种姓制 là gì?
Âm Hán Việt của 种姓制 là "chủng tính chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.