TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种姓制度

zhǒngxìngzhìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種姓製度

Âm Hán Việt CHỦNG TÍNH CHẾ ĐỘ

种姓制度 nghĩa là hệ thống đẳng cấp.

Nghĩa của 种姓制度

zhǒngxìngzhìdù

CHỦNG TÍNH CHẾ ĐỘphồn thể 種姓製度
  1. Hệ thống đẳng cấp

Câu hỏi thường gặp

种姓制度 nghĩa là gì?

种姓制度 (zhǒngxìngzhìdù) nghĩa là hệ thống đẳng cấp.

种姓制度 đọc thế nào?

种姓制度 đọc là zhǒngxìngzhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 种姓制度 là gì?

Âm Hán Việt của 种姓制度 là "chủng tính chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.