TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种草

zhòngcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種草

Âm Hán Việt CHỦNG THẢO

种草 nghĩa là Gợi ý sản phẩm cho ai đó.

Nghĩa của 种草

zhòngcǎo

CHỦNG THẢOĐộng từphồn thể 種草
  1. tiếng lóng Internet Gợi ý sản phẩm cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

种草 nghĩa là gì?

种草 (zhòngcǎo) nghĩa là Gợi ý sản phẩm cho ai đó.

种草 đọc thế nào?

种草 đọc là zhòngcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 种草 là gì?

Âm Hán Việt của 种草 là "chủng thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.