TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种花

zhònghuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種花

Âm Hán Việt CHỦNG HOA

种花 nghĩa là trồng hoa.

Nghĩa của 种花

zhònghuā

CHỦNG HOAĐộng từphồn thể 種花
  1. Trồng hoa
  2. tiếng địa phương Tiêm vắc-xin
  3. tiếng địa phương Trồng bông

Câu hỏi thường gặp

种花 nghĩa là gì?

种花 (zhònghuā) nghĩa là trồng hoa.

种花 đọc thế nào?

种花 đọc là zhònghuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 种花 là gì?

Âm Hán Việt của 种花 là "chủng hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.