TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

种薯

zhǒngshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 種薯

Âm Hán Việt CHỦNG THỰ

种薯 nghĩa là củ giống.

Nghĩa của 种薯

zhǒngshǔ

CHỦNG THỰphồn thể 種薯
  1. Củ giống

Câu hỏi thường gặp

种薯 nghĩa là gì?

种薯 (zhǒngshǔ) nghĩa là củ giống.

种薯 đọc thế nào?

种薯 đọc là zhǒngshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 种薯 là gì?

Âm Hán Việt của 种薯 là "chủng thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.