TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科什图尼察

Kēshítúníchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科什圖尼察

Âm Hán Việt KHOA THẬP ĐỒ NI SÁT

科什图尼察 nghĩa là Vojislav Kostunica (1944-), chính trị gia Serbia, tổng thống cuối cùng của Nam Tư 2000-2003, thủ tướng Serbia 2004-2008.

Nghĩa của 科什图尼察

Kēshítúníchá

KHOA THẬP ĐỒ NI SÁTphồn thể 科什圖尼察tên riêng
  1. Vojislav Kostunica (1944-), chính trị gia Serbia, tổng thống cuối cùng của Nam Tư 2000-2003, thủ tướng Serbia 2004-2008
  2. họ Họ Kostunica

Câu hỏi thường gặp

科什图尼察 nghĩa là gì?

科什图尼察 (kēshítúníchá) nghĩa là Vojislav Kostunica (1944-), chính trị gia Serbia, tổng thống cuối cùng của Nam Tư 2000-2003, thủ tướng Serbia 2004-2008.

科什图尼察 đọc thế nào?

科什图尼察 đọc là Kēshítúníchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 科什图尼察 là gì?

Âm Hán Việt của 科什图尼察 là "khoa thập đồ ni sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.