TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科仪

kēyí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科儀

Âm Hán Việt KHOA NGHI

科仪 nghĩa là nghi lễ, dụng cụ khoa học.

Nghĩa của 科仪

kēyí

KHOA NGHIDanh từphồn thể 科儀
  1. Nghi lễ (Đạo giáo)
  2. Dụng cụ khoa học (viết tắt của 科学仪器 (kēxuéyíqì))

Câu hỏi thường gặp

科仪 nghĩa là gì?

科仪 (kēyí) nghĩa là nghi lễ, dụng cụ khoa học.

科仪 đọc thế nào?

科仪 đọc là kēyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 科仪 là gì?

Âm Hán Việt của 科仪 là "khoa nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.