科学发展观
Phồn thể: 科學發展觀
科学发展观 nghĩa là Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡锦涛 (Hú Jǐntāo) đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007.
Nghĩa của 科学发展观
Kēxué Fāzhǎnguān
KHOA HỌC PHÁT TRIỂN QUANDanh từphồn thể 科學發展觀tên riêng- Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡锦涛 (Hú Jǐntāo) đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007
Câu hỏi thường gặp
科学发展观 nghĩa là gì?
科学发展观 (kēxué fāzhǎnguān) nghĩa là Quan điểm Phát triển Khoa học, một nguyên tắc chỉ đạo của ĐCSTQ do Hồ Cẩm Đào 胡锦涛 (Hú Jǐntāo) đề xuất, được đưa vào Hiến pháp ĐCSTQ năm 2007.
科学发展观 đọc thế nào?
科学发展观 đọc là Kēxué Fāzhǎnguān (pinyin).
Âm Hán Việt của 科学发展观 là gì?
Âm Hán Việt của 科学发展观 là "khoa học phát triển quan".