TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科学史

kēxuéshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科學史

Âm Hán Việt KHOA HỌC SỬ

科学史 nghĩa là lịch sử khoa học.

Nghĩa của 科学史

kēxuéshǐ

KHOA HỌC SỬphồn thể 科學史
  1. Lịch sử khoa học

Câu hỏi thường gặp

科学史 nghĩa là gì?

科学史 (kēxuéshǐ) nghĩa là lịch sử khoa học.

科学史 đọc thế nào?

科学史 đọc là kēxuéshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 科学史 là gì?

Âm Hán Việt của 科学史 là "khoa học sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.