TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科学实验

kēxuéshíyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科學實驗

Âm Hán Việt KHOA HỌC THỰC NGHIỆM

科学实验 nghĩa là thí nghiệm khoa học.

Nghĩa của 科学实验

kēxuéshíyàn

KHOA HỌC THỰC NGHIỆMphồn thể 科學實驗
  1. Thí nghiệm khoa học

Câu hỏi thường gặp

科学实验 nghĩa là gì?

科学实验 (kēxuéshíyàn) nghĩa là thí nghiệm khoa học.

科学实验 đọc thế nào?

科学实验 đọc là kēxuéshíyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 科学实验 là gì?

Âm Hán Việt của 科学实验 là "khoa học thực nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.