Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
Câu hỏi thường gặp
科尔 nghĩa là gì?
科尔 (kē'ěr) nghĩa là Kohl (tên).
科尔 đọc thế nào?
科尔 đọc là Kē'ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 科尔 là gì?
Âm Hán Việt của 科尔 là "khoa nhĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.