TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科尔多瓦

Kē'ěrduōwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科爾多瓦

Âm Hán Việt KHOA NHĨ ĐA NGÕA

科尔多瓦 nghĩa là córdoba, tây ban nha.

Nghĩa của 科尔多瓦

Kē'ěrduōwǎ

KHOA NHĨ ĐA NGÕAphồn thể 科爾多瓦tên riêng
  1. Córdoba, Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

科尔多瓦 nghĩa là gì?

科尔多瓦 (kē'ěrduōwǎ) nghĩa là córdoba, tây ban nha.

科尔多瓦 đọc thế nào?

科尔多瓦 đọc là Kē'ěrduōwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 科尔多瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 科尔多瓦 là "khoa nhĩ đa ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.