TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科尔沁

Kē'ěrqìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科爾沁

Âm Hán Việt KHOA NHĨ THẤM

科尔沁 nghĩa là Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng.

Nghĩa của 科尔沁

Kē'ěrqìn

KHOA NHĨ THẤMTên riêngphồn thể 科爾沁tên riêng
  1. Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng
  2. Khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通辽市 (Tōngliáoshì), Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

科尔沁 nghĩa là gì?

科尔沁 (kē'ěrqìn) nghĩa là Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng.

科尔沁 đọc thế nào?

科尔沁 đọc là Kē'ěrqìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 科尔沁 là gì?

Âm Hán Việt của 科尔沁 là "khoa nhĩ thấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.