TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科尔沁右翼前旗

Kē'ěrqìnyòuyìqiánqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科爾沁右翼前旗

Âm Hán Việt KHOA NHĨ THẤM HỮU DỰC TIỀN KỲ

科尔沁右翼前旗 nghĩa là Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 兴安盟 (Xīng'ānméng), đông Nội Mông.

Nghĩa của 科尔沁右翼前旗

Kē'ěrqìnyòuyìqiánqí

KHOA NHĨ THẤM HỮU DỰC TIỀN KỲphồn thể 科爾沁右翼前旗tên riêng
  1. Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 兴安盟 (Xīng'ānméng), đông Nội Mông

Câu hỏi thường gặp

科尔沁右翼前旗 nghĩa là gì?

科尔沁右翼前旗 (kē'ěrqìnyòuyìqiánqí) nghĩa là Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 兴安盟 (Xīng'ānméng), đông Nội Mông.

科尔沁右翼前旗 đọc thế nào?

科尔沁右翼前旗 đọc là Kē'ěrqìnyòuyìqiánqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 科尔沁右翼前旗 là gì?

Âm Hán Việt của 科尔沁右翼前旗 là "khoa nhĩ thấm hữu dực tiền kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.