科布多 nghĩa là Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại.
Nghĩa của 科布多
Kēbùduō
KHOA BỐ ĐATên riêngtên riêng
Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại
Câu hỏi thường gặp
科布多 nghĩa là gì?
科布多 (kēbùduō) nghĩa là Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại.
科布多 đọc thế nào?
科布多 đọc là Kēbùduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 科布多 là gì?
Âm Hán Việt của 科布多 là "khoa bố đa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.