TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科布多

Kēbùduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA BỐ ĐA

科布多 nghĩa là Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại.

Nghĩa của 科布多

Kēbùduō

KHOA BỐ ĐATên riêngtên riêng
  1. Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại

Câu hỏi thường gặp

科布多 nghĩa là gì?

科布多 (kēbùduō) nghĩa là Qobto hoặc Kobdo, hãn quốc Mông Cổ ngoại.

科布多 đọc thế nào?

科布多 đọc là Kēbùduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 科布多 là gì?

Âm Hán Việt của 科布多 là "khoa bố đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.