TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科幻小说

kēhuànxiǎoshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科幻小說

Âm Hán Việt KHOA ẢO TIỂU THUYẾT

科幻小说 nghĩa là Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.

Nghĩa của 科幻小说

kēhuànxiǎoshuō

KHOA ẢO TIỂU THUYẾTphồn thể 科幻小說
  1. Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Câu hỏi thường gặp

科幻小说 nghĩa là gì?

科幻小说 (kēhuànxiǎoshuō) nghĩa là Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.

科幻小说 đọc thế nào?

科幻小说 đọc là kēhuànxiǎoshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 科幻小说 là gì?

Âm Hán Việt của 科幻小说 là "khoa ảo tiểu thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.