科技
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
科技 nghĩa là Khoa học và công nghệ.
Nghĩa của 科技
kējì
KHOA KỸDanh từ- Khoa học và công nghệ
Từ ghép có 科技
Câu hỏi thường gặp
科技 nghĩa là gì?
科技 (kējì) nghĩa là Khoa học và công nghệ.
科技 đọc thế nào?
科技 đọc là kējì (pinyin).
Âm Hán Việt của 科技 là gì?
Âm Hán Việt của 科技 là "khoa kỹ".