TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科技

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
kējì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA KỸ

科技 nghĩa là Khoa học và công nghệ.

Nghĩa của 科技

kējì

KHOA KỸDanh từ
  1. Khoa học và công nghệ

Từ ghép có 科技

Câu hỏi thường gặp

科技 nghĩa là gì?

科技 (kējì) nghĩa là Khoa học và công nghệ.

科技 đọc thế nào?

科技 đọc là kējì (pinyin).

Âm Hán Việt của 科技 là gì?

Âm Hán Việt của 科技 là "khoa kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.