TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科幻电影

kēhuàndiànyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 科幻電影

Âm Hán Việt KHOA ẢO ĐIỆN ẢNH

科幻电影 nghĩa là Phim khoa học viễn tưởng.

Nghĩa của 科幻电影

kēhuàndiànyǐng

KHOA ẢO ĐIỆN ẢNHphồn thể 科幻電影
  1. Phim khoa học viễn tưởng

Câu hỏi thường gặp

科幻电影 nghĩa là gì?

科幻电影 (kēhuàndiànyǐng) nghĩa là Phim khoa học viễn tưởng.

科幻电影 đọc thế nào?

科幻电影 đọc là kēhuàndiànyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 科幻电影 là gì?

Âm Hán Việt của 科幻电影 là "khoa ảo điện ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.