TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科托努

Kētuōnǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA THÁC NỖ

科托努 nghĩa là Cotonou (thành phố ở Benin).

Nghĩa của 科托努

Kētuōnǔ

KHOA THÁC NỖTên riêngtên riêng
  1. Cotonou (thành phố ở Benin)

Câu hỏi thường gặp

科托努 nghĩa là gì?

科托努 (kētuōnǔ) nghĩa là Cotonou (thành phố ở Benin).

科托努 đọc thế nào?

科托努 đọc là Kētuōnǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 科托努 là gì?

Âm Hán Việt của 科托努 là "khoa thác nỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.