TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

高科技

gāokējì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO KHOA KỸ

高科技 nghĩa là công nghệ cao, kỹ thuật cao.

Nghĩa của 高科技

gāokējì

CAO KHOA KỸTính từ, Danh từ
  1. Công nghệ cao; kỹ thuật cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 高科技

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

高科技 nghĩa là gì?

高科技 (gāokējì) nghĩa là công nghệ cao, kỹ thuật cao.

高科技 đọc thế nào?

高科技 đọc là gāokējì (pinyin).

Âm Hán Việt của 高科技 là gì?

Âm Hán Việt của 高科技 là "cao khoa kỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.