科技感 nghĩa là Cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.).
Nghĩa của 科技感
kējìgǎn
KHOA KỸ CẢM
Cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.)
Ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ
Câu hỏi thường gặp
科技感 nghĩa là gì?
科技感 (kējìgǎn) nghĩa là Cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.).
科技感 đọc thế nào?
科技感 đọc là kējìgǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 科技感 là gì?
Âm Hán Việt của 科技感 là "khoa kỹ cảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.